An Gia · bảng giá thang máy
Bảng giá thang máy gia đình
Giá tham khảo trọn gói cho cấu hình tiêu chuẩn, tính theo số điểm dừng. Cấu hình riêng được báo giá sau khảo sát trong ngày.
An Gia · bảng giá thang máy
Giá tham khảo trọn gói cho cấu hình tiêu chuẩn, tính theo số điểm dừng. Cấu hình riêng được báo giá sau khảo sát trong ngày.
| Mẫu thang | Giá trọn gói 2 điểm dừng | Mỗi điểm dừng thêm |
|---|---|---|
| Thang máy kính gia đình 450 kg | 1.280.000.000đ | 60.000.000đ |
| Thang máy kính khung nhôm 300 kg | 860.000.000đ | 60.000.000đ |
| Thang máy kính lồng thép 400 kg | 1.090.000.000đ | 60.000.000đ |
| Thang máy cáp kéo không phòng máy 350 kg | 690.000.000đ | 50.000.000đ |
| Thang máy cáp kéo biệt thự 450 kg | 980.000.000đ | 50.000.000đ |
| Thang máy cáp kéo nhà phố 300 kg | 620.000.000đ | 50.000.000đ |
| Thang máy thủy lực 300 kg | 720.000.000đ | 55.000.000đ |
| Thang máy thủy lực 400 kg | 890.000.000đ | 55.000.000đ |
| Thang máy thủy lực cabin kính 350 kg | 940.000.000đ | 55.000.000đ |
| Thang máy trục vít 250 kg | 560.000.000đ | 45.000.000đ |
| Thang máy mini nhà phố 200 kg | 420.000.000đ | 40.000.000đ |
| Cửa tầng tự động inox gương vàng | 28.000.000đ / bộ | – |
Giá trong bảng là giá tham khảo trọn gói gồm thiết bị, vận chuyển, lắp đặt và kiểm định cho cấu hình tiêu chuẩn tại Hà Nội. Báo giá chính thức gửi sau khảo sát trong 24 giờ làm việc và giữ nguyên khi đã ký hợp đồng.
Chừa hố thang và hố pit đúng bản vẽ ngay từ khi xây thô để tránh đục sửa. Nhà 2 – 3 tầng có thể chọn thang trục vít hoặc thang mini để giảm chi phí xây dựng; kỹ sư sẽ tư vấn theo so sánh các dòng thang.